Bị đấm lại thêm đá
Direct English translation
Being punched, then additionally kicked.
Equivalent English version
Add insult to injury
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình cảnh đã bị thiệt thòi, tổn hại rồi lại còn bị dồn ép hoặc chịu thêm bất lợi nữa. Thường dùng để than thở hoặc nói về sự bất hạnh chồng chất.
English explanation
Refers to a situation in which someone has already suffered a loss or injury and is then subjected to even more harm or disadvantage. It is often used to lament compounded misfortune.